'Volksempfinden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Volksempfindendas
[ˈfɔlksʔɛmˌp͡fɪndn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
cảm thức- Thái độ tình cảm, cảm xúc được lan truyền rộng rãi trong một dân tộc hoặc trong quần chúng nhân dân.
emotionale/gefühlsmäßige Einstellung, die in einem Volk weit verbreitet ist
„An der schönen Rolle eines spiritus rector des Volksempfindens hatte Rastoptschin soviel Gefallen gefunden und sich so in sie hineingelebt, dass die Notwendigkeit, diese Rolle fallen zu lassen, die Notwendigkeit, Moskau ohne jeden heroischen Effekt aufzugeben, ihn wie ein Schlag aus heiterem Himmel traf und ihm den Boden unter den Füssen entzog.“
“Rastoptschin đã thích thú đến mức với vai trò đẹp đẽ là người dẫn dắt tinh thần cho cảm thức của quần chúng và đã sống hẳn trong vai trò ấy, đến nỗi sự cần thiết phải từ bỏ vai trò đó, sự cần thiết phải từ bỏ Moskva mà không có lấy một hiệu ứng anh hùng nào, đã giáng xuống ông như một cú sét giữa trời quang và làm ông hoàn toàn mất chỗ dựa.”