'Volksküche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Volksküchedie
[ˈfɔlksˌkʏçə]Danh từSố nhiều: Volksküchen
Định nghĩa
1
nhà ăn từ thiện- Cơ sở từ thiện cung cấp thức ăn miễn phí hoặc với mức phí rất thấp cho những người có hoàn cảnh khó khăn.
wohltätige Einrichtung, die Essen kostenlos oder gegen ein geringfügiges Entgelt für Bedürftige anbietet
„In Freiburgs Volksküche, einer Armenspeisung der kommunalen Wohlfahrt, waren 1913 täglich rund 1100 warme Gerichte ausgegeben worden.“
Tại nhà ăn từ thiện ở Freiburg, một cơ sở phát thức ăn cho người nghèo thuộc hệ thống phúc lợi của thành phố, vào năm 1913 mỗi ngày đã phát ra khoảng 1100 suất ăn nóng.