

toàn dụng lao động- Trạng thái mà gần như toàn bộ các yếu tố sản xuất được sử dụng hết công suất, thường đặc biệt chỉ tình trạng hầu như tất cả người có khả năng lao động trên thị trường lao động đều có việc làm.
Zustand der (fast) vollständigen Auslastung eines oder aller Produktionsfaktoren (häufig bezogen auf die Erwerbspersonen innerhalb des Arbeitsmarktes)
toàn thời gian- Thời giờ làm việc tương ứng với thời lượng làm việc bình thường của một tuần làm việc tiêu chuẩn.
Arbeitszeit, die der normalen Wochenarbeitszeit entspricht