

bóng chuyền- Quả bóng dùng để chơi môn bóng chuyền.
Sportgerät, Ball zum Spielen von [2]
bóng chuyền- Môn thể thao đồng đội chơi bằng quả bóng chuyền.
Mannschaftssportart mit dem gleichnamigen Ball
vô-lê- Cú đánh bóng khi bóng chưa chạm xuống sân mà được đánh trả trực tiếp ngay trên không.
Ball, der nicht im Spielfeld aufkommt, sondern direkt aus der Luft zurückgeschlagen wird