'Vollkommenheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vollkommenheit
die
[ˈfɔlkɔmənhaɪ̯t]Danh từSố nhiều: Vollkommenheiten
Định nghĩa
1
sự hoàn hảo- Phẩm chất của việc hoàn toàn hoàn thiện; trạng thái tốt đến mức dường như không thể hoặc hầu như không thể cải thiện thêm.
Eigenschaft, vollkommen zu sein; Eigenschaft, so gut zu sein, dass eine Verbesserung nicht/kaum möglich erscheint
„Wenn weder seine Stattlichkeit noch seine Vollkommenheit und Nonchalance sie berührt hätten, so tat es dieses leichte Zögern.“
“Nếu không phải vẻ đường bệ của anh ta, cũng không phải sự hoàn hảo và vẻ ung dung tự tại của anh ta đã khiến cô xúc động, thì chính sự do dự nhẹ ấy đã làm điều đó.”