'Vollschwester' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vollschwesterdie
[ˈfɔlˌʃvɛstɐ]Danh từSố nhiều: Vollschwestern
Định nghĩa
1
chị/em ruột- Chị hoặc em gái có cùng cha và cùng mẹ với một người; chị/em gái cùng huyết thống đầy đủ.
Schwester, die dieselben Eltern wie ihr Bruder hat; vollbürtige Schwester
„Neue Generationen entstanden, aber die Heirat mit der Vollschwester bewirkte, daß die neuen Generationen so weit wie möglich seiner eigenen ähnelten.“
“Những thế hệ mới đã xuất hiện, nhưng việc kết hôn với chị/em ruột đã khiến cho các thế hệ mới ấy giống với chính ông ta nhiều nhất có thể.”