

việc toàn thời gian- Công việc có thời gian làm việc đầy đủ theo mức thông thường, thường chiếm trọn số giờ làm việc tiêu chuẩn trong một tuần.
Job mit der vollen üblichen Arbeitszeit
việc chiếm trọn thời gian- Hoạt động hoặc công việc làm tiêu tốn gần như toàn bộ thời gian và sức lực, khiến người ta luôn bận rộn như đang làm việc toàn thời gian.
zeitlich voll auslastende Tätigkeit