'Vordenker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vordenkerder
[ˈfoːɐ̯ˌdɛŋkɐ]Danh từSố nhiều: Vordenker
Định nghĩa
1
người tiên phong- Người có những tư tưởng đi trước thời đại và có ảnh hưởng định hướng, dẫn dắt sự phát triển của một phong trào, lĩnh vực hoặc cách nghĩ.
Person, die etwas mit wegweisenden Gedanken beeinflusst
„Ein jeder in Deutschland wusste es: Schlegel war Vordenker und Stichwortgeber der romantischen Bewegung.“
Ai ở Đức cũng biết điều đó: Schlegel là người tiên phong và là người đưa ra những định hướng chủ chốt cho phong trào lãng mạn.