Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Vorderzahn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vorderzahn
der
[ˈfɔʁdɐˌt͡saːn]
Danh từ
Số nhiều: Vorderzähne
Định nghĩa
1
răng cửa
- Răng nằm ở phía trước của hàm, dùng chủ yếu để cắn và cắt thức ăn.
Zahn im Vorderkiefer
„Durch die Lücke zwischen den
Vorderzähnen
war ein Stück ihrer Zunge zu sehen.“
“Qua khe hở giữa các răng cửa, có thể nhìn thấy một phần lưỡi của cô ấy.”
Từ đồng nghĩa
Schneidezahn
Từ trái nghĩa
Backenzahn
Eckzahn
Milchzahn
Weisheitszahn
„Der Junge zeigte ein Gebiss, in dem ein
Vorderzahn
fehlte.“
“Cậu bé để lộ hàm răng, trong đó thiếu một chiếc răng cửa.”
Danh từ