định kiến- Phẩm chất hoặc trạng thái đã hình thành sẵn một ý kiến từ trước, nên không còn nhìn nhận sự việc hay con người một cách khách quan, công bằng.
Eigenschaft, sich im Voraus eine Meinung gebildet zu haben, voreingenommen zu sein
„Ich musterte die beiden Mädchen und fand sie auch ohne Voreingenommenheit der kleinen Irene, die mich in diesem Augenblick beschäftigte, weit überlegen; aber ihr Auftreten und die Achtung, die sie zu fordern schienen, schreckten mich ab.“
“Tôi quan sát hai cô gái và thấy rằng, ngay cả khi không có sự thiên vị đối với cô bé Irene đang khiến tôi bận tâm trong lúc này, họ vẫn vượt trội hơn hẳn; nhưng dáng vẻ của họ và sự kính trọng mà họ dường như đòi hỏi đã làm tôi chùn bước.”