
người tiền nhiệm- Người đã giữ chức vụ, vị trí hoặc tương tự trước một người khác
Person, die jemandes Amt, Stellung oder Ähnliches zuvor innehatte
số liền trước- Số nhỏ hơn tiếp theo trong một tập hợp cho trước (thường là tập hợp số nguyên)
die nächstkleinere Zahl in einer gegebenen Menge (meist der ganzen Zahlen)