Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Vormittagsspaziergang' nghĩa là gì?
Vormittagsspaziergang
der
[ˈfoːɐ̯mɪtaːksʃpaˌt͡siːɐ̯ɡaŋ]
Danh từ
Số nhiều: Vormittagsspaziergänge
Định nghĩa
1
đi dạo buổi sáng
- Cuộc đi dạo diễn ra vào buổi sáng, trước buổi trưa.
Spaziergang am Vormittag
Lass uns einen kurzen
Vormittagsspaziergang
in der Natur machen.
Hãy cùng đi dạo ngắn trong thiên nhiên vào buổi sáng.
Từ trái nghĩa
Abendspaziergang
Nachmittagsspaziergang
„Nun entfiel der tägliche
Vormittagsspaziergang
, dafür aber ergaben sich zunächst andere Freuden.“
“Từ đó, cuộc đi dạo buổi sáng hằng ngày không còn nữa, nhưng bù lại lúc đầu lại có những niềm vui khác.”
Danh từ