trí tưởng tượng- khả năng hình dung ra một đối tượng, một người hoặc một cảnh tượng một cách sống động và rõ ràng
Fähigkeit, sich einen Gegenstand, eine Person oder eine Szene anschaulich und bildhaft vorzustellen
„Beim Begriff Segelfliegen stößt die Vorstellungskraft vieler an ihre Grenzen. Mehrere Stunden und viele Kilometer ohne Motor fliegen? Klingt unmöglich, ist es aber nicht.“
“Khi nói đến khái niệm bay lượn, trí tưởng tượng của nhiều người đạt đến giới hạn của nó. Bay nhiều giờ và nhiều cây số mà không có động cơ? Nghe có vẻ không thể, nhưng thực tế thì không phải vậy.”
Diese Erzählung übersteigt meine Vorstellungskraft.