'Votivkreuz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Votivkreuzdas
[voˈtiːfˌkʁɔɪ̯t͡s]Danh từSố nhiều: Votivkreuze
Định nghĩa
1
thánh giá tạ ơn- cây thánh giá riêng hoặc đặt ở nơi công cộng để thực hiện lời khấn, lời hứa và bày tỏ lòng biết ơn
privates, öffentliches Kreuz als Einlösung eines Gelübdes, Versprechens und zum Dank
„Votivkreuze: Diese Kreuze sind Aufgrund einem Verlöbnis, aus einem Versprechen oder einem Gelübde aufgestellt worden. In diesen Votivkreuzen begegnet man der Lebens- und Leidgeschichte der Menschen, die zu einer Glaubens- und Dankgeschichte geworden sind.“
“Thánh giá tạ ơn: Những cây thánh giá này được dựng lên do một lời đính ước, một lời hứa hoặc một lời khấn. Trong những cây thánh giá tạ ơn này, người ta bắt gặp câu chuyện đời sống và đau khổ của con người, những điều đã trở thành câu chuyện của đức tin và lòng biết ơn.”
„Auf dem Weg zur Heide passiert man am Törchen der Ringmauer ein Votivkreuz von 1738.“
“Trên đường đến vùng đất hoang, người ta đi qua một cây thánh giá tạ ơn từ năm 1738 ở cổng nhỏ của tường thành vòng.”