'Vulnerabilität' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Vulnerabilitätdie
[ˌvʊlneʁabiliˈtɛːt]Danh từ
Định nghĩa
1
tính dễ tổn thương- đặc tính hoặc trạng thái có thể bị tổn hại, bị tổn thương hoặc bị tác động xấu
Beschaffenheit, verletzt werden zu können
„Psychosoziale Faktoren aus den frühen kindlichen Lebensphasen könnten Hirnfunktionen verändern, womit möglicherweise eine erhöhte Vulnerabilität verbunden ist, welche zur Erklärung des späteren psychischen Erkrankens (möglicherweise erst im Erwachsenenalter) beiträgt.“
“Các yếu tố tâm lý - xã hội từ những giai đoạn đầu của thời thơ ấu có thể làm thay đổi các chức năng của não, qua đó có thể gắn liền với mức độ dễ tổn thương gia tăng, điều này góp phần giải thích sự phát sinh bệnh lý tâm thần về sau (có thể chỉ đến tuổi trưởng thành mới xuất hiện).”