

chuột đồng- Loài gặm nhấm nhỏ, thân mập, đuôi ngắn, thuộc phân họ chuột chũi đồng; có đầu to, tai ngắn và mõm tù, phân bố ở châu Âu, châu Á và Bắc Mỹ, thường đào hang và đường ngầm dưới đất.
kleines, plumpes, kurzschwänziges Nagetier innerhalb der Unterfamilie der Wühler, mit dickem Kopf, kurzen Ohren und stumpfer Schnauze, das in Europa, Asien und Nordamerika verbreitet ist und unter der Erde Gänge wühlt
phân họ chuột- Phân họ gồm rất nhiều loài thuộc nhóm chuột chũi đồng.
artenreiche Unterfamilie der Wühler
kẻ ngấm ngầm- Người hành động thù địch một cách kín đáo, âm thầm, từ trong bóng tối.
Person, die im Verborgenen feindselig handelt