'Würgereflex' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Würgereflexder
[ˈvʏʁɡəʁeˌflɛks]Danh từSố nhiều: Würgereflexe
Định nghĩa
1
phản xạ nôn- Hiện tượng muốn nôn hoặc bị kích thích nôn do tác động từ bên ngoài, rất khó hoặc hoàn toàn không thể kiểm soát được.
durch äußere Einflüsse ausgelöstes, schwer bis gar nicht kontrollierbares Würgen
„Er unterdrückte mühsam den Würgereflex und presste mit einer Hand seine Schutzmaske fester an.“
“Anh ta cố hết sức kìm lại phản xạ nôn và dùng một tay ép chặt mặt nạ bảo hộ của mình hơn.”
„›Sie wollen wissen, wie eng wir sind und ob wir unseren Würgereflex unterdrücken können. Das sind alles Audrücke aus dem Bordellgeschäft auf dem Floß.‹“
“‘Họ muốn biết chúng ta thân thiết đến mức nào và liệu chúng ta có thể kìm được phản xạ nôn hay không. Đó đều là những cách nói trong nghề ở nhà thổ trên bè nổi.’”