Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Waffendeal' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Waffendeal
der
[ˈvafn̩ˌdiːl]
Danh từ
Số nhiều: Waffendeals
Định nghĩa
1
thương vụ vũ khí
- Hoạt động mua bán hoặc giao dịch liên quan đến vũ khí.
Handel mit Waffen
„Heftig kritisieren Washington, London und Warschau Frankreich für diesen
Waffendeal
im Wert von rund 1,2 Milliarden Euro.“
Washington, London và Warszawa đã chỉ trích mạnh mẽ Pháp vì thương vụ vũ khí này trị giá khoảng 1,2 tỷ euro.
Danh từ