'Waffennarr' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Waffennarrder
[ˈvafn̩ˌnaʁ]Danh từSố nhiều: Waffennarren
Định nghĩa
1
kẻ mê vũ khí- Người có sự quan tâm quá mức, cao hơn bình thường, đối với các loại vũ khí.
jemand, der überdurchschnittlich gesteigertes Interesse an Waffen hat
„Überall in seiner Wohnung befanden sich Waffen, darunter Pistolen und zerlegte Maschinengewehre. Dazu lagerte der Waffennarr einige tausend Schuss Munition.“
“Khắp căn hộ của hắn đều có vũ khí, trong đó có súng ngắn và súng máy đã bị tháo rời. Ngoài ra, kẻ mê vũ khí này còn cất giữ vài nghìn viên đạn.”