'Wahl-Krimi' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wahl-Krimider
[ˈvaːlˌkʁɪmi]Danh từSố nhiều: Wahl-Krimis
Định nghĩa
1
bầu cử gay cấn- cuộc bầu cử diễn ra rất căng thẳng, cạnh tranh quyết liệt, với các dự báo hoặc kết quả kiểm phiếu tạm thời nhiều lúc rất sít sao
spannende, umkämpfte Wahl mit (zeitweise) knappen Hochrechnungen beziehungsweise Auszählergebnissen
„Als die meisten Meinungsforscher noch bis zur letzten Minute die Spannung auf einen Wahl-Krimi anheizten, war für die Allensbacher Experten das Rennen seit Wochen gelaufen: Die Union verliert dramatisch – glauben wollte die es nicht.“
“Trong khi phần lớn các nhà thăm dò dư luận còn khuấy thêm sự hồi hộp về một cuộc bầu cử gay cấn cho đến phút chót, thì đối với các chuyên gia Allensbach, cuộc đua đã ngã ngũ từ nhiều tuần trước: phe Liên minh thua đậm – nhưng người ta lại không muốn tin điều đó.”
„Erhobenen Hauptes konnte der 61-Jährige am Abend des Wahl-Krimis vor seine Anhänger treten.“
“Tối hôm diễn ra cuộc bầu cử gay cấn, người đàn ông 61 tuổi ấy đã có thể ngẩng cao đầu bước ra trước những người ủng hộ mình.”