'Wahlausübung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wahlausübungdie
[ˈvaːlʔaʊ̯sˌyːbʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
tham gia bầu cử- Sự tham gia vào một cuộc bầu cử hoặc một cuộc bỏ phiếu, tức là việc thực hiện quyền bầu chọn của mình.
Teilnahme an einer Wahl/Abstimmung
„Will man nun die politische Stabilität der germanischen Gesellschaft anhand ihrer eigenwilligen Wahlausübung beurteilen, sollte das vor dem Hintergrund der traditionellen Bindung innerhalb ihrer jeweiligen Sippen erfolgen […].“
“Nếu nay người ta muốn đánh giá sự ổn định chính trị của xã hội German dựa trên cách thức thực hiện quyền bầu cử rất riêng của họ, thì điều đó nên được xem xét trong bối cảnh mối gắn bó truyền thống bên trong từng thị tộc tương ứng của họ […].”