chiêu trò tranh cử- Phát ngôn hoặc hành động của một chính trị gia hoặc đảng phái nhằm tăng cơ hội giành thắng lợi trong một cuộc bầu cử.
Aussage/Handlung eines Politikers/einer Partei zur Erhöhung der eigenen Chancen bei einer Wahl