gian lận bầu cử- Hành vi tác động đến kết quả của một cuộc bầu cử bằng những phương thức không được phép hoặc trái quy định.
Beeinflussung des Ausgangs einer Wahl unter Verwendung von unzulässigen Mitteln
Leider schaute in diesem kurzen Moment das halbe Abendland hin, leider ist ein Aufruf zur Wahlmanipulation halt doch nicht ganz okay, leider hat Österreich jetzt eine Bundespräsidentenstichwahlwiederholungsverschiebung.
Đáng tiếc là trong khoảnh khắc ngắn ngủi này, gần như cả phương Tây đều dõi theo; đáng tiếc là một lời kêu gọi gian lận bầu cử quả thật không hoàn toàn chấp nhận được; và đáng tiếc là giờ đây Áo lại có thêm chuyện hoãn việc tổ chức lại vòng bầu cử tổng thống liên bang.
„Der ÖVP-Europaabgeordnete Heinz Becker befürchtet eine Wahlmanipulation über Facebook bei der Europawahl im Mai 2019.“
“Nghị sĩ Nghị viện châu Âu của ÖVP Heinz Becker lo ngại về sự gian lận bầu cử qua Facebook trong cuộc bầu cử châu Âu vào tháng 5 năm 2019.”