

quyền bầu cử- Quyền của một người được đi bầu và được ứng cử để được bầu chọn.
Recht einer Person, wählen zu gehen und gewählt zu werden
luật bầu cử- Tổng thể các quy định pháp lý liên quan đến trình tự, cách thức và quá trình tiến hành bầu cử.
Gesamtheit der rechtlichen Regelungen, die den Wahlablauf betreffen