Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Wahrsager' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wahrsager
der
[ˈvaːɐ̯ˌzaːɡɐ]
Danh từ
Số nhiều: Wahrsager
Định nghĩa
1
thầy bói
- người cố gắng dự đoán trước tương lai
jemand, der versucht, die Zukunft vorherzusagen
Die Prophezeiungen von
Wahrsagern
sind im Jahr 2002 zum größten Teil nicht eingetreten.
Những lời tiên đoán của các thầy bói phần lớn đã không trở thành hiện thực vào năm 2002.
Từ cụ thể hơn
Astrologe
Geomant
Handleser
Sterndeuter
„Gern hörte Martin den
Wahrsagern
zu.“
“Martin thích nghe các thầy bói nói.”
Danh từ