'Waldbrand' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Waldbrandder
[ˈvaltˌbʁant]Danh từSố nhiều: Waldbrände
Định nghĩa
1
cháy rừng- Đám cháy lan rộng trong rừng với quy mô lớn, thường gây thiệt hại hoặc tàn phá nghiêm trọng.
in einem Wald um sich greifendes Feuer größeren (zumeist vernichtenden) Ausmaßes
„Im Unterschied zu den vergangenen Jahren sind Brandenburgs Forste bislang von größeren Waldbränden weitgehend verschont. 164 überwiegend kleinere Waldbrände auf einer Gesamtfläche von 44 Hektar registrierte das Umweltministerium in der ersten Jahreshälfte.“
“Khác với những năm trước, cho đến nay các khu rừng ở Brandenburg phần lớn vẫn tránh được những vụ cháy rừng lớn. Trong nửa đầu năm, Bộ Môi trường đã ghi nhận 164 vụ cháy rừng, chủ yếu là nhỏ, trên tổng diện tích 44 héc-ta.”
„In dieser Gegend, in der seit drei Jahren Trockenheit herrscht und riesige Waldbrände wüten, mischen sich Katastrophenangst und Technikvertrauen.“
“Ở khu vực này, nơi hạn hán đã kéo dài suốt ba năm và những vụ cháy rừng khổng lồ đang hoành hành, nỗi lo sợ thảm họa và niềm tin vào công nghệ đan xen lẫn nhau.”