

đo đạc rừng- Việc thể hiện địa hình khu rừng và xác định ranh giới, đường đi, dòng suối v.v. của nó trên bản đồ, đồng thời đối chiếu với các kết quả đo đạc đã được xác lập trước đó trong hồ sơ.
Darstellung des Waldgeländes und die Festlegung seiner Grenzen, Wege, Bachläufe etc. auf Karten sowie der der Vergleich mit früher aktenmäßig festgelegten Vermessungen