'Walross' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Walrossdas
[ˈvaːlˌʁɔs]Danh từSố nhiều: Walrosse
Định nghĩa
1
hải mã- Loài thú biển thuộc họ hải cẩu sống ở các vùng biển phía bắc, có cặp ngà dài nhô ra.
in nördlichen Meeren lebende Robbe mit langen Stoßzähnen
Walrosse leben in den hohen Breiten.
Hải mã sống ở những vùng vĩ độ cao.
35.000 Walrosse drängen sich zurzeit auf einem Küstenstrich von Alaska. Experten des US-Regierungsinstituts USGS sehen in dem Phänomen eine Folge des Klimawandels: Schmelzendes Packeis zwinge die Tiere aufs Festland.
Hiện tại, 35.000 con hải mã đang chen chúc trên một dải bờ biển ở Alaska. Các chuyên gia của Viện Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS) cho rằng hiện tượng này là hậu quả của biến đổi khí hậu: băng trôi đang tan chảy buộc những con vật này phải lên đất liền.