

bụng phệ- Cách nói thông tục, thường mang sắc thái thô hoặc chê bai, để chỉ cái bụng to của người.
für Bauch
dạ cỏ- Dạ dày hay phần dạ dày của loài nhai lại; phần pansen lớn dùng để chứa và lên men thức ăn.
Magen, Pansen von Wiederkäuern
nhóc con- Cách gọi mang tính mắng mỏ hoặc coi thường đối với một đứa trẻ nhỏ, hư hoặc hỗn.
kleines, ungezogenes Kind