

bọ xít- một phân bộ của côn trùng thuộc nhóm côn trùng có vòi
eine Unterordnung der Insekten innerhalb der Schnabelkerfen
thiết bị nghe lén- microphone nghe lén nhỏ, thường được gián điệp sử dụng
kleines Abhörmikrofon, oft von Spionen verwendet
kẻ ăn bám- chỉ một người phiền phức, sống ký sinh
für einen lästigen, schmarotzenden Menschen