'Warnlampe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Warnlampedie
[ˈvaʁnˌlampə]Danh từSố nhiều: Warnlampen
Định nghĩa
1
đèn cảnh báo- Đèn phát sáng để báo hiệu và thu hút sự chú ý đến một tình huống nguy hiểm hoặc bất thường.
Leuchte, die auf eine Gefahrensituation aufmerksam macht
„Die Instrumente waren in einem rechteckigen Gehäuse untergebracht und bestanden aus einem Tachometer bis 80 mph, einem Kühlwasserthermometer, der Kraftstoffanzeige und Warnlampen mit Symbolen für Blinker, Batterie-Ladezustand und Handbremse.“
"Các thiết bị được bố trí trong một vỏ hình chữ nhật và gồm có một đồng hồ tốc độ đến 80 dặm/giờ, một nhiệt kế nước làm mát, đồng hồ báo nhiên liệu và các đèn cảnh báo với ký hiệu cho đèn xi-nhan, tình trạng sạc của ắc quy và phanh tay."