'Waschbeton' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Waschbetonder
[ˈvaʃbeˌtɔŋ]Danh từSố nhiều: Waschbetons
Định nghĩa
1
bê tông rửa- các cấu kiện bê tông, thường là cấu kiện đúc sẵn, có bề mặt lộ ra được phủ dày các viên sỏi nhỏ.
meist vorgefertigte Betonteile, deren Sichtflächen dicht mit kleinen Kieselsteinen besetzt sind
„Waschbeton wird in Form von Betonplatten für Bodenplatten oder als dekoratives Element an Fassaden verwendet. Aber auch bei dreidimensionalen Objekten, wie beispielsweise Pflanzkübeln, lässt sich einsetzen.“
Waschbeton
Bê tông rửa được dùng dưới dạng các tấm bê tông làm bản sàn hoặc làm yếu tố trang trí cho mặt tiền. Nhưng bê tông rửa cũng có thể được sử dụng cho các vật thể ba chiều, chẳng hạn như bồn trồng cây.