khăn rửa mặt- một miếng vải dùng để lau chùi khi được làm ẩm
Tuch zum feuchten Reinigen
kẻ nhút nhát, kẻ yếu đuối- một người nhát gan, yếu đuối; ai đó không dám mạo hiểm hoặc quá yếu
Feigling, Schwächling; jemand, der nichts wagt oder zu schwach ist