'Wasenmeister' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wasenmeisterder
[ˈvaːzn̩ˌmaɪ̯stɐ]Danh từSố nhiều: Wasenmeister
Định nghĩa
1
người xử lý xác- Người chịu trách nhiệm thu gom, xử lý và tiêu hủy xác gia súc chết không dùng làm thực phẩm.
Person, die für die Verwertung und Entsorgung nicht essbarer toter Nutztiere verantwortlich ist
„Ist ein solches Stück Vieh gefallen oder getötet worden, und das Fleisch desselben ungenießbar oder als ungenießbar erklärt worden, so ist binnen 6 (bei kalter Witterung binnen 12) Stunden einem Wasenmeister hiervon Anzeige zu machen.“
“Nếu một con gia súc như vậy bị chết hoặc bị giết, và thịt của nó không ăn được hoặc bị tuyên bố là không ăn được, thì trong vòng 6 giờ (khi thời tiết lạnh thì trong vòng 12 giờ) phải báo việc này cho người xử lý xác.”
„Der Wasenmeister nach – damaligem Herkommen war mit Fuhrwerk schnell bei der Hand.“
“Người xử lý xác, theo tập quán thời bấy giờ, luôn có sẵn xe chở và đến rất nhanh.”