'Wasserbomber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wasserbomberder
[ˈvasɐˌbɔmbɐ]Danh từSố nhiều: Wasserbomber
Định nghĩa
1
máy bay chữa cháy- Máy bay được trang bị chuyên dụng để tham gia chữa cháy, đặc biệt là dập các đám cháy lớn bằng nước hoặc chất chữa cháy từ trên không.
Flugzeug, das speziell für die Bekämpfung von Bränden ausgerüstet ist
„In beiden Fällen starteten die auf dem Stützpunkt Marignane bei Marseille stationierten Wasserbomber viel zu spät.“
“Trong cả hai trường hợp, các máy bay chữa cháy đóng tại căn cứ Marignane gần Marseille đã cất cánh quá muộn.”