'Wasserdampf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wasserdampfder
[ˈvasɐˌdamp͡f]Danh từSố nhiều: Wasserdämpfe
Định nghĩa
1
hơi nước- Nước ở trạng thái khí.
Wasser in gasförmiger Form
Die Temperatur des Wasserdampfs ist druckabhängig.
Nhiệt độ của hơi nước phụ thuộc vào áp suất.
„Eine alte Dampflok zieht etwa fünf Minuten vor Abfahrt die Waggons langsam in die Bahnhofshalle, speit Rauch und in die Kuppel des Bahnhofs.“
Wasserdampf
“Một đầu máy hơi nước cũ kéo các toa tàu chậm rãi vào trong sảnh nhà ga khoảng năm phút trước khi khởi hành, phun khói và hơi nước lên mái vòm của nhà ga.”