Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Wasserflut' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wasserflut
die
[ˈvasɐˌfluːt]
Danh từ
Số nhiều: Wasserfluten
Định nghĩa
1
nước lũ
- Khối nước chảy rất mạnh và dữ dội, thường tràn đi với tốc độ lớn.
heftig fließendes Wasser
„Ich kniff die Augen zusammen und sah durch die
Wasserfluten
auf der Windschutzscheibe.“
Tôi nheo mắt lại và nhìn qua những dòng nước lũ trên kính chắn gió.
Danh từ