'Wasserklosett' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wasserklosettdas
[ˈvasɐkloˌzɛt]Danh từSố nhiều: Wasserklosetts
Định nghĩa
1
bồn cầu- Klo có hệ thống xả nước, dùng nước để cuốn chất thải đi sau khi sử dụng.
Klosett mit Wasserspülung
„Das erste Wasserklosett hält feierlich Einzug.“
"Chiếc bồn cầu đầu tiên long trọng được đưa vào sử dụng."
„Die Innenausstattung war aus Oslo bestellt worden: Stabparkett für die Wohnzimmer, Strohtapete für die Bibliothek, Wasserhähne aus Messing und das erste Wasserklosett im Dorf.“
"Nội thất bên trong đã được đặt từ Oslo: sàn gỗ thanh cho phòng khách, giấy dán tường bằng rơm cho thư viện, vòi nước bằng đồng thau và chiếc bồn cầu đầu tiên trong làng."