'Wassertiefe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wassertiefedie
[ˈvasɐˌtiːfə]Danh từSố nhiều: Wassertiefen
Định nghĩa
1
độ sâu nước- Khoảng cách từ mặt nước đến đáy của một vùng nước.
Abstand der Wasseroberfläche vom Grund des Gewässers
„Ein Matrose maß am Bug mit einem Handlot die Wassertiefe.“
Một thủy thủ đã đo độ sâu nước ở mũi tàu bằng một quả dọi cầm tay.
„Diese explodierten, sobald sie eine bestimmte Wassertiefe erreicht hatten, bei manchen sprach der Zünder auch auf das Magnetfeld des Unterseebootes an.“
Chúng phát nổ ngay khi đạt đến một độ sâu nước nhất định; ở một số quả, ngòi nổ cũng phản ứng với từ trường của tàu ngầm.