'Wegwerfhandy' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Wegwerfhandydas
[ˈvɛkvɛʁfˌhɛndi]Danh từSố nhiều: Wegwerfhandys
Định nghĩa
1
điện thoại dùng một lần- Điện thoại di động chỉ dùng cho một lần hoặc trong thời gian rất ngắn, rồi bị vứt đi sau khi thực hiện cuộc gọi để tránh bị truy vết.
Handy für den einmaligen Gebrauch, das nach einem Anruf weggeworfen wird
„›Spielt keine Rolle. Ein Wegwerfhandy. Ich werde jedes Mal mit einer neuen Nummer anrufen.‹“
“›Không quan trọng. Một chiếc điện thoại dùng một lần. Mỗi lần tôi sẽ gọi bằng một số mới.‹”