durch den Wind aufgewehte, zusammengewehte Anhäufung, vor allem von Schnee oder Sand
„Und ſie ſah der davonrollenden Britſchka und dem polternden Karren nach, bis beide verſchwunden waren hinter einer Wehe von Staub, hinter einer Woge von goldenen Aͤhren.“
“Và nàng dõi theo chiếc xe ngựa nhỏ đang lăn đi và chiếc xe thô sơ đang ầm ầm tiến tới, cho đến khi cả hai biến mất sau một đụn bụi, sau một làn sóng những bông lúa vàng.”
„Trotzdem überwältigt ihn der Katarakt von Getöse immer wieder, der die Luft erfüllt, vom Walde her, wo mit dem Brausen eines unermüdlichen Wasserfalls schwellend und stoßend der Wind den Schnee zu Wehen bläst, Zweige aneinanderschlägt und hin und wieder ein schußartiges Dröhnen verursacht, dadurch, daß unter seinem Ansturm und der Sprödigkeit des Frostes ein Baum einen seiner schweren Äste krachend hergeben muß.“
“Dẫu vậy, thác lũ âm thanh vẫn luôn lấn át ông, thứ âm thanh tràn ngập không khí từ phía khu rừng, nơi cơn gió với tiếng gầm như một thác nước không biết mệt đang dồn tuyết thành đụn, quật cành cây vào nhau và thỉnh thoảng gây ra một tiếng rền vang như tiếng súng, bởi dưới sức tấn công của nó và sự giòn lạnh của băng giá, một cái cây phải gãy răng rắc một trong những cành nặng nề của mình.”