Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Weideplatz' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Weideplatz
der
[ˈvaɪ̯dəˌplat͡s]
Danh từ
Số nhiều: Weideplätze
Định nghĩa
1
bãi chăn thả
- Khu đất nơi động vật có thể gặm cỏ và chăn thả.
Gelände, auf dem Tiere weiden können
„Tedele wusste im Voraus, welche
Weideplätze
mit hoher Wahrscheinlichkeit löwensicher waren.“
Tedele biết trước những bãi chăn thả nào có khả năng cao là an toàn trước sư tử.
Từ đồng nghĩa
Weidegebiet
Weideland
Weiderevier
Danh từ