'Weinwirt' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Weinwirtder
[ˈvaɪ̯nˌvɪʁt]Danh từSố nhiều: Weinwirte
Định nghĩa
1
chủ quán rượu- Người điều hành hoặc làm chủ một quán ăn, quán rượu chuyên phục vụ rượu vang.
Betreiber eines Weingasthauses oder Weinlokales
„Nun fügte es sich, daß er im Keller des Weinwirts, eines kränkelnden Wanstes, die gelockerten Reifen zweier Fässer an den Dauben festzuschlagen bestellt war, und des Wirtes Weib, ein noch rösches Frauenzimmer, mit hinabstieg und ihm bei der Arbeit zusah.“
“Rồi xảy ra việc là ông được thuê xuống hầm của người chủ quán rượu vang, một gã bụng phệ ốm yếu, để đóng chặt lại những vành đai đã lỏng của hai thùng rượu vào các thanh gỗ, và vợ của ông chủ quán, một người đàn bà vẫn còn khá trẻ trung, cũng bước xuống theo và đứng nhìn ông làm việc.”