Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Weizenfladen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Weizenfladen
der
[ˈvaɪ̯t͡sn̩ˌflaːdn̩]
Danh từ
Số nhiều: Weizenfladen
Định nghĩa
1
bánh dẹt
- Loại bánh phẳng được nướng từ bột mì.
aus Weizenmehl gebackenes, flaches Gebäck
„Anschließend wurde ihnen ein Frühstück serviert: gebratenes Hühnerfleisch,
Weizenfladen
und Tee.“
“Sau đó, họ được dọn bữa sáng: thịt gà rán, bánh dẹt lúa mì và trà.”
Danh từ