chuyển động gợn sóng- Sự chuyển động có dạng hoặc diễn tiến giống như sóng, lên xuống hay lan truyền theo nhịp như một làn sóng.
Bewegung (ähnlich) einer Welle
„Die Schau, die in enger Kooperation des Kurators Günther Oberhollenzer mit Künstlergattin Elisabeth Pongratz entstand, folgt keiner Chronologie, sondern einer nach Werkgruppen geordneten Logik, einer Art Wellenbewegung der unterschiedlichen Stile und Themen: …“
“Cuộc triển lãm, được hình thành từ sự hợp tác chặt chẽ giữa giám tuyển Günther Oberhollenzer và phu nhân của nghệ sĩ Elisabeth Pongratz, không theo trình tự thời gian mà theo một logic được sắp xếp theo từng nhóm tác phẩm, một kiểu chuyển động gợn sóng của các phong cách và chủ đề khác nhau: …”
„Der Offizier schlug ihn und versetzte ihn damit in schwabbelnde Wellenbewegungen wie ein Wasserbett.“
“Viên sĩ quan đánh anh ta, khiến cơ thể anh rơi vào những chuyển động nhấp nhô mềm oặt như một chiếc giường nước.”