'Weltgericht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Weltgerichtdas
[ˈvɛltɡəˌʁɪçt]Danh từ
Định nghĩa
1
phán xét cuối cùng- sự phán xét cuối cùng của thần linh đối với thế gian vào ngày tận thế
das letzte, göttliche Gericht über die Welt beim Weltuntergang
Ein Weltgericht ist von Christo vielfach angezeigt und geschildert.
Một cuộc phán xét cuối cùng đã nhiều lần được Chúa Kitô loan báo và mô tả.
2
tòa án thế gian- tòa án thuộc thế tục, không mang tính thần linh hay tôn giáo
weltliches Gericht
„Hier offenbarten sich Gewalt und Ohnmacht, Triumph und Trauer in so schonungslosen Gegensätzen, daß die Fragestellung vor das Weltgericht gehörte, vor das erfahrene Forum der Präfektur.“
“Ở đây đã bộc lộ quyền lực và sự bất lực, khải hoàn và nỗi đau trong những đối lập tàn nhẫn đến mức vấn đề ấy lẽ ra phải được đưa ra trước tòa án thế gian, trước diễn đàn từng trải của phủ tổng trấn.”