vận động viên đẳng cấp thế giới- Vận động viên có thành tích thể thao rất xuất sắc, thuộc nhóm hàng đầu trên thế giới.
Sportler mit sehr guten sportlichen Leistungen
„Tatsächlich geben die Damen Sportdirektor Markus Gandler auch qualitativ zu den schönsten Hoffnungen Anlass, nachdem während der Olympischen Spiele in Sotschi in Johannes Dürr der einzige einschlägige Weltklasseathlet des Skiverbandes (ÖSV) als Doper entlarvt worden war.“
“Thật vậy, các nữ vận động viên cũng đem lại cho giám đốc thể thao Markus Gandler nhiều hy vọng tốt đẹp về mặt chất lượng, sau khi trong kỳ Thế vận hội Olympic ở Sochi, Johannes Dürr — vận động viên đẳng cấp thế giới duy nhất đúng nghĩa của liên đoàn trượt tuyết (ÖSV) — đã bị phát hiện là người dùng doping.”
„Jeder Weltklasseathlet, gerade in einer Ausdauersportart, muss das können.“
“Mọi vận động viên đẳng cấp thế giới, đặc biệt là trong một môn thể thao sức bền, đều phải làm được điều đó.”