'Weltkulturerbe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Weltkulturerbedas
[ˌvɛltkʊlˈtuːɐ̯ʔɛʁbə]Danh từ
Định nghĩa
1
di sản thế giới- Di sản văn hóa được UNESCO công nhận là có giá trị đặc biệt đối với nhân loại và cần được bảo vệ.
von der UNESCO als für die Menschheit besonders wertvolles und zu schützend eingestuftes Kulturgut
Wie in Wien sind auch in Köln Teile des Stadtzentrums als Weltkulturerbe deklariert.
Cũng như ở Viên, tại Köln cũng có những phần của trung tâm thành phố được tuyên bố là di sản thế giới.
„Die Untersuchung zeigte aber auch, dass das von der Unesco als Weltkulturerbe geführte Bauwerk an vielen Stellen von Verfall und Zerstörung bedroht ist.“
“Tuy nhiên, cuộc khảo sát cũng cho thấy công trình được UNESCO ghi vào danh sách di sản thế giới này đang bị đe dọa xuống cấp và phá hủy ở nhiều nơi.”