'Weltmeer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Weltmeer
das
[ˈvɛltˌmeːɐ̯]Danh từSố nhiều: Weltmeere
Định nghĩa
1
đại dương- vùng biển rất lớn nằm giữa hai hoặc nhiều châu lục
sehr großes Meer zwischen zwei oder mehreren Kontinenten
Er ist auf allen Weltmeeren zu Hause.
Ông ấy quen thuộc với mọi đại dương trên thế giới.
„Mit dem Hilfskreuzer S.M.S. »Seeadler«, zwei Geschütze an Bord, durchstieß er die britische Seeblockade und begab sich auf eine kühne Kaperfahrt quer über die .“
“Với tàu tuần dương phụ trợ S.M.S. »Seeadler«, mang theo hai khẩu pháo trên tàu, ông đã chọc thủng cuộc phong tỏa trên biển của Anh và dấn thân vào một chuyến cướp tàu táo bạo băng qua các đại dương trên thế giới.”