nghiên cứu vũ trụ- hoạt động nghiên cứu khoa học về không gian vũ trụ
wissenschaftliche Erforschung des Weltraums
„Die Weltraumforschung stand ganz oben auf der Tagesordnung.“
“Nghiên cứu vũ trụ đứng ở vị trí hàng đầu trong chương trình nghị sự.”
„Sie waren sich kürzlich mit den führenden Köpfen der Weltraumforschung darüber einig, dass der Mensch bedauerlicherweise eine Fehlkonstruktion sei, da man ihn nicht einmal ein paar Millionen Kilometer durch das Universum schießen und aus dieser Höhe wieder auf die Erde zurückprallen lassen könne, ohne sein Wohlbefinden zu gefährden.“
“Gần đây, họ đã đồng ý với những bộ óc hàng đầu trong lĩnh vực nghiên cứu vũ trụ rằng con người đáng tiếc là một sản phẩm thiết kế lỗi, vì người ta thậm chí không thể bắn con người đi vài triệu kilômét xuyên qua vũ trụ rồi để anh ta dội trở lại Trái Đất từ độ cao đó mà không gây nguy hại cho sự khỏe mạnh của anh ta.”